Công cụ tính vận tốc xuôi dòng – ngược dòng online giải bốn dạng đề phổ biến từ Toán 5 đến Toán 9: biết vận tốc thuyền và dòng nước; biết vận tốc xuôi và ngược; biết quãng đường và hai thời gian; tính thời gian đi về. Mỗi lời giải nêu công thức, thay số và kiểm tra lại.
Cách sử dụng
- Chọn dạng đề, nhập số liệu (vận tốc cùng đơn vị; thời gian theo giờ, 1 giờ 30 phút nhập 1,5).
- Bấm Tính.
Công thức
| Đại lượng | Công thức |
|---|---|
| Vận tốc xuôi dòng | vxuôi = vthuyền + vnước |
| Vận tốc ngược dòng | vngược = vthuyền − vnước |
| Vận tốc thuyền (khi nước lặng) | vthuyền = (vxuôi + vngược) / 2 |
| Vận tốc dòng nước | vnước = (vxuôi − vngược) / 2 |
| Quãng đường – thời gian | s = v × t; t = s / v |
Ghi nhớ: hiệu hai vận tốc xuôi và ngược bằng hai lần vận tốc dòng nước.
Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 (lớp 5): Thuyền 12,5 km/h, nước 2,5 km/h
vxuôi = 12,5 + 2,5 = 15 km/h; vngược = 12,5 − 2,5 = 10 km/h.
Ví dụ 2: Xuôi 30 km hết 2 giờ, ngược hết 3 giờ
vxuôi = 30 : 2 = 15 km/h; vngược = 30 : 3 = 10 km/h ⇒ vthuyền = (15 + 10)/2 = 12,5 km/h; vnước = (15 − 10)/2 = 2,5 km/h.
Ví dụ 3: Thời gian đi về
Thuyền 12 km/h, nước 3 km/h, quãng sông 45 km: txuôi = 45/15 = 3 giờ; tngược = 45/9 = 5 giờ; cả đi lẫn về 8 giờ.
Ví dụ 4 (lớp 9, lập phương trình)
Ca nô xuôi 36 km rồi ngược 36 km hết 5 giờ, nước chảy 3 km/h. Gọi vận tốc ca nô x (x > 3): 36/(x + 3) + 36/(x − 3) = 5 ⇒ 5x² − 72x − 45 = 0 ⇒ x = 15 km/h (loại nghiệm âm). Giải phương trình bằng công cụ giải phương trình bậc 2.
Bài toán liên quan
- Bè trôi: bè trôi theo dòng có vận tốc bằng vận tốc dòng nước.
- Hai thuyền gặp nhau trên sông: vận tốc tương đối vẫn bằng tổng hai vận tốc thực (dòng nước tác động như nhau lên cả hai).
- Máy bay xuôi/ngược gió: công thức giống hệt, thay dòng nước bằng gió.
Lỗi thường gặp
- Lấy trung bình cộng của thời gian thay vì vận tốc.
- Đổi thời gian sai: 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ, không phải 1,3.
- Quên điều kiện vthuyền > vnước (nếu không thuyền không ngược dòng được).
Bài tập tự luyện (có đáp án)
- Thuyền 20 km/h, nước 4 km/h → xuôi 24, ngược 16 km/h.
- Xuôi 18 km/h, ngược 12 km/h → thuyền 15, nước 3 km/h.
- Xuôi 40 km hết 2 giờ, ngược hết 2,5 giờ → thuyền 18, nước 2 km/h.
- Thuyền 10 km/h, nước 2 km/h, sông 24 km → xuôi 2 giờ, ngược 3 giờ.