Tìm ước chung của 2 số online – có lời giải

Nhập các số tự nhiên (hai số, ô trống sẽ bỏ qua). Công cụ trình bày cách phân tích ra thừa số nguyên tố và liệt kê ước.

Công cụ tìm ước chung của 2 số online liệt kê ước của từng số, chỉ ra các phần tử chung, đồng thời chứng minh cách nhanh hơn: tập ước chung chính là tập ước của ƯCLN.

Cách sử dụng

  1. Nhập hai số tự nhiên.
  2. Bấm Tìm ước chung.

Ước chung là gì?

Ước chung của a và b là số chia hết cả a lẫn b. Ký hiệu ƯC(a, b). Số 1 luôn là ước chung; ước chung lớn nhất là ƯCLN.

Hai cách tìm ước chung

Cách 1: Liệt kê

Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}; Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36} ⇒ ƯC(24, 36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

Cách 2: Qua ƯCLN

ƯCLN(24, 36) = 12 ⇒ ƯC(24, 36) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}. Cách này nhanh với số lớn vì chỉ cần Euclid rồi liệt kê ước của một số nhỏ.

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: ƯC(30, 45)

ƯCLN = 15 ⇒ ƯC = {1; 3; 5; 15}.

Ví dụ 2: ƯC(15, 28)

ƯCLN = 1 ⇒ ƯC = {1}: hai số nguyên tố cùng nhau.

Ví dụ 3 (bài toán)

Tìm số tự nhiên x sao cho 40 ⋮ x và 56 ⋮ x, x > 4: x ∈ ƯC(40, 56) = Ư(8) = {1; 2; 4; 8} ⇒ x = 8.

Số ước chung

Số phần tử của ƯC(a, b) bằng số ước của ƯCLN(a, b). Với ƯCLN = 12 = 2² · 3 có (2 + 1)(1 + 1) = 6 ước chung.

Lỗi thường gặp

  • Liệt kê thiếu ước (nên tìm theo cặp d và n/d).
  • Nhầm ước chung với bội chung.
  • Quên ước 1 và chính ƯCLN.

Ứng dụng của ước chung

  • Chia đều: có 24 bút và 36 vở, số phần quà có thể chia đều cả hai loại là các ước chung {1; 2; 3; 4; 6; 12}; muốn nhiều phần nhất chọn 12.
  • Cắt hình: tấm bìa 24 cm × 36 cm cắt thành các hình vuông bằng nhau không thừa, cạnh hình vuông là ước chung; lớn nhất là 12 cm.
  • Rút gọn phân số: chia tử và mẫu cho một ước chung; chia cho ƯCLN thì được phân số tối giản ngay.

Bấm máy tính Casio

Máy Casio không liệt kê ước nhưng tính được ƯCLN bằng ALPHA + × (GCD). Sau đó bạn liệt kê ước của ƯCLN bằng tay – hoặc dùng công cụ tìm ước của một số.

Bài tập tự luyện (có đáp án)

  1. ƯC(18, 24) → {1; 2; 3; 6}.
  2. ƯC(36, 60) → {1; 2; 3; 4; 6; 12}.
  3. ƯC(13, 39) → {1; 13}.
  4. Tìm x biết 84 ⋮ x, 180 ⋮ x và 6 < x < 15 → x = 12.

Xem thêm tìm ước của một số và tìm ƯCLN.

Câu hỏi thường gặp

Ước chung và ƯCLN khác nhau thế nào?

Ước chung là tập tất cả các số chia hết cả hai số; ƯCLN là phần tử lớn nhất của tập đó. ƯC(24, 36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}, ƯCLN = 12.

Vì sao ước chung là ước của ƯCLN?

Mọi ước chung d của a và b đều chia hết ƯCLN (tính chất của ƯCLN), và ngược lại mọi ước của ƯCLN đều chia hết a và b.

Công cụ có tìm ước chung của ba số không?

Bạn tìm ƯCLN của ba số bằng công cụ tìm ƯCLN, rồi liệt kê ước của ƯCLN đó bằng công cụ tìm ước của một số.