Chuyển đổi đơn vị đo chiều dài online – mm, cm, m, km, inch, feet

Nhập giá trị, chọn đơn vị gốc và đơn vị cần đổi. Công cụ giải thích nhân/chia theo bậc và hiển thị bảng quy đổi sang mọi đơn vị.

Công cụ chuyển đổi đơn vị đo chiều dài online đổi giữa 7 đơn vị hệ mét (mm → km) và các đơn vị Anh – Mỹ (inch, feet, yard, dặm, hải lý). Lời giải nêu rõ “cách nhau mấy bậc, nhân hay chia cho 10 mũ mấy” đúng như cách dạy ở tiểu học, kèm bảng quy đổi sang mọi đơn vị.

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị, chọn đơn vị gốc và đơn vị đích.
  2. Bấm Chuyển đổi.

Bảng đơn vị đo chiều dài hệ mét

km hm dam m dm cm mm
1 km 10 hm 100 dam 1 000 m 10 000 dm 100 000 cm 1 000 000 mm

Hai đơn vị liền kề hơn kém nhau 10 lần. Đổi từ đơn vị lớn sang bé: nhân với 10ⁿ; từ bé sang lớn: chia cho 10ⁿ, với n là số bậc cách nhau.

Đơn vị Anh – Mỹ

Đơn vị Quy đổi
1 inch (in) 2,54 cm
1 foot (ft) = 12 in 30,48 cm
1 yard (yd) = 3 ft 0,9144 m
1 dặm (mile) = 1 760 yd 1 609,344 m
1 hải lý (nautical mile) 1 852 m

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: 3,5 km = ? m

km và m cách nhau 3 bậc ⇒ nhân 1 000: 3,5 × 1 000 = 3 500 m.

Ví dụ 2: 250 cm = ? m

cm sang m: chia 100 ⇒ 2,5 m.

Ví dụ 3: 6 feet = ? cm

6 × 30,48 = 182,88 cm (chiều cao 6 ft ≈ 1,83 m).

Ví dụ 4: Màn hình 15,6 inch

15,6 × 2,54 = 39,62 cm (đường chéo).

Mẹo nhớ

  • “Khi Hai Dạ Mang Đồ Cho Mẹ”: km – hm – dam – m – dm – cm – mm.
  • Đổi có số thập phân: dời dấu phẩy sang phải (nhân) hoặc trái (chia) đúng số bậc.
  • 1 inch ≈ 2,5 cm, 1 dặm ≈ 1,6 km để ước lượng nhanh.

Đơn vị đo chiều dài trong thực tế

  • Màn hình, ti vi: đo đường chéo bằng inch (55 inch ≈ 139,7 cm).
  • Chiều cao người: hồ sơ quốc tế ghi feet và inch (5 ft 9 in ≈ 175 cm).
  • Hàng hải, hàng không: dùng hải lý (1 852 m) và feet cho độ cao bay.
  • Thể thao: marathon 42,195 km ≈ 26,2 dặm.

Câu hỏi nâng cao

Đổi 2 km 35 m sang mét. 2 × 1 000 + 35 = 2 035 m. Đổi 3,04 m sang cm. 3,04 × 100 = 304 cm. Khi số đo có hai đơn vị, đổi từng phần rồi cộng.

Bài tập tự luyện (có đáp án)

  1. 4,2 m = ? cm → 420 cm.
  2. 7 500 m = ? km → 7,5 km.
  3. 3 dm 5 cm = ? mm → 350 mm.
  4. 10 dặm = ? km → 16,09 km.

Xem thêm đổi đơn vị khối lượng online.

Câu hỏi thường gặp

1 inch bằng bao nhiêu cm?

1 inch = 2,54 cm chính xác (định nghĩa quốc tế từ 1959).

1 dặm bằng bao nhiêu km?

1 dặm Anh (mile) = 1,609344 km; 1 hải lý = 1,852 km.

Đổi đơn vị lớn sang bé thì nhân hay chia?

Nhân. Mỗi bậc trong bảng đơn vị chiều dài gấp 10 lần: 1 m = 10 dm = 100 cm.

Vì sao có đơn vị dam và hm?

Để bảng đơn vị đủ 7 bậc liên tiếp (mỗi bậc 10 lần), tiện đổi đơn vị; trong đời sống ít dùng nhưng vẫn có trong chương trình tiểu học.