Chuyển đổi đơn vị khối lượng online – g, kg, tạ, tấn, pound, lượng

Nhập giá trị, chọn đơn vị gốc và đơn vị cần đổi. Công cụ giải thích nhân/chia theo bậc và hiển thị bảng quy đổi sang mọi đơn vị.

Công cụ chuyển đổi đơn vị khối lượng online đổi giữa 8 đơn vị hệ mét (mg đến tấn), đơn vị Anh – Mỹ (ounce, pound) và đơn vị đo vàng Việt Nam (lượng, chỉ), kèm carat. Lời giải trình bày quy tắc nhân/chia theo bậc và bảng quy đổi đầy đủ.

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị, chọn đơn vị gốc và đơn vị đích.
  2. Bấm Chuyển đổi.

Bảng đơn vị khối lượng hệ mét

tấn tạ yến kg hg dag g
1 tấn 10 tạ 100 yến 1 000 kg 10 000 hg 100 000 dag 1 000 000 g

1 g = 1 000 mg. Hai đơn vị liền kề hơn kém nhau 10 lần, giống bảng chiều dài.

Đơn vị khác

Đơn vị Quy đổi
1 ounce (oz) 28,3495 g
1 pound (lb) = 16 oz 0,45359237 kg
1 lượng (cây) vàng = 10 chỉ 37,5 g
1 chỉ = 10 phân 3,75 g
1 carat (ct) 0,2 g

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: 2,5 tấn = ? kg

tấn và kg cách 3 bậc ⇒ 2,5 × 1 000 = 2 500 kg.

Ví dụ 2: 4 500 g = ? kg

Chia 1 000 ⇒ 4,5 kg.

Ví dụ 3: 150 lb = ? kg

150 × 0,45359 = 68,04 kg.

Ví dụ 4: 2 lượng 3 chỉ vàng = ? g

2 × 37,5 + 3 × 3,75 = 86,25 g.

Mẹo nhớ

  • “Tấn Tạ Yến Kí Hết Đồ Gạo”: tấn – tạ – yến – kg – hg – dag – g.
  • 1 kg ≈ 2,2 lb; 1 lb ≈ 0,45 kg để ước lượng nhanh.
  • Yến, tạ, tấn dùng cho nông sản; mg, carat dùng cho dược phẩm, đá quý.

Đơn vị khối lượng trong thực tế

  • Chợ, siêu thị: g, kg, lạng (1 lạng = 100 g = 1 hg).
  • Nông sản, vận tải: yến, tạ, tấn; xe tải 5 tấn chở được 5 000 kg.
  • Vàng bạc: lượng (cây), chỉ, phân, li: 1 lượng = 10 chỉ = 100 phân = 1 000 li = 37,5 g.
  • Dược phẩm, đá quý: mg và carat (1 ct = 0,2 g).
  • Quốc tế: pound và ounce (cân nặng, thực phẩm); 1 kg ≈ 2,2 lb.

Câu hỏi nâng cao

Một bao gạo 25 kg, xe chở 2 tấn được bao nhiêu bao? 2 000 : 25 = 80 bao. 3 kg 250 g = ? kg = 3,25 kg. 1 lạng bằng bao nhiêu gam? 100 g (lạng là tên gọi dân gian của héctôgam).

Lỗi thường gặp

  • Đổi tấn sang kg mà chỉ nhân 100 (thiếu một bậc).
  • Nhầm “lạng” dân gian (100 g) với “lượng” vàng (37,5 g).
  • Cộng số đo khác đơn vị mà chưa đổi (2 kg + 500 g ≠ 502).

Bài tập tự luyện (có đáp án)

  1. 3,2 kg = ? g → 3 200 g.
  2. 7 tạ 5 yến = ? kg → 750 kg.
  3. 0,25 tấn = ? kg → 250 kg.
  4. 5 chỉ vàng = ? g → 18,75 g.

Xem thêm đổi đơn vị chiều dài online.

Câu hỏi thường gặp

1 tạ bằng bao nhiêu kg?

1 tạ = 100 kg; 1 yến = 10 kg; 1 tấn = 1 000 kg.

1 pound bằng bao nhiêu kg?

1 lb = 0,45359237 kg ≈ 0,45 kg. Ngược lại 1 kg ≈ 2,2046 lb.

1 lượng vàng bằng bao nhiêu gam?

1 lượng (cây) = 37,5 g = 10 chỉ; 1 chỉ = 3,75 g.