Giải phương trình bậc 2 online – có lời giải chi tiết

Nhập hệ số a, b, c của phương trình ax² + bx + c = 0 (ô trống được hiểu là 0, chấp nhận số âm và số thập phân).

x² x

Công cụ giải phương trình bậc 2 online nhận ba hệ số a, b, c của phương trình ax² + bx + c = 0 và trả về nghiệm kèm lời giải chi tiết: tính biệt thức Δ (và Δ′ khi b chẵn), biện luận số nghiệm, công thức nghiệm, hệ thức Vi-ét, phân tích thành nhân tử và bước thay nghiệm kiểm tra. Kết quả hiển thị đồng thời dạng phân số tối giản và số thập phân để bạn trình bày đúng yêu cầu của đề.

Cách sử dụng công cụ

  1. Chuyển phương trình về dạng chuẩn ax² + bx + c = 0 (chuyển hết về một vế, vế còn lại bằng 0).
  2. Nhập a, b, c. Hệ số âm nhập dấu trừ, hệ số bằng 0 để trống.
  3. Bấm Giải phương trình. Đọc lời giải từ trên xuống; bấm Sao chép lời giải nếu cần lưu lại.

Công thức nghiệm phương trình bậc hai

Với a ≠ 0, tính biệt thức:

Δ = b² − 4ac

Dấu của Δ Số nghiệm Công thức
Δ > 0 Hai nghiệm phân biệt x₁ = (−b + √Δ)/(2a),   x₂ = (−b − √Δ)/(2a)
Δ = 0 Nghiệm kép x₁ = x₂ = −b/(2a)
Δ < 0 Vô nghiệm thực Hai nghiệm phức x = −b/(2a) ± i·√|Δ|/(2a)

Công thức nghiệm thu gọn (Δ′)

Khi b là số chẵn, đặt b′ = b/2 và tính Δ′ = b′² − ac. Khi đó x₁,₂ = (−b′ ± √Δ′)/a. Cách này cho số nhỏ hơn, ít sai sót hơn khi tính tay.

Hệ thức Vi-ét

Nếu phương trình có hai nghiệm x₁, x₂ thì x₁ + x₂ = −b/a và x₁·x₂ = c/a. Vi-ét dùng để nhẩm nghiệm, tìm hai số khi biết tổng và tích, hoặc giải bài toán chứa tham số.

Nhẩm nghiệm nhanh

  • Nếu a + b + c = 0 thì x₁ = 1, x₂ = c/a.
  • Nếu a − b + c = 0 thì x₁ = −1, x₂ = −c/a.

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: x² − 5x + 6 = 0

a = 1, b = −5, c = 6. Δ = 25 − 24 = 1 > 0. x₁ = (5 + 1)/2 = 3, x₂ = (5 − 1)/2 = 2. Vi-ét: 3 + 2 = 5 = −b/a ✓, 3·2 = 6 = c/a ✓. Phân tích: x² − 5x + 6 = (x − 2)(x − 3).

Ví dụ 2: x² + 2x + 5 = 0

Δ′ = 1 − 5 = −4 < 0 nên phương trình vô nghiệm thực. Trong tập số phức, x = −1 ± 2i.

Ví dụ 3: 4x² − 4x + 1 = 0

Δ′ = 4 − 4 = 0, nghiệm kép x = −b′/a = 2/4 = 1/2. Đây là bình phương đúng (2x − 1)² = 0.

Giải phương trình bậc 2 bằng máy tính Casio

  • fx-580VN X: MENU → 9 (Equation/Func) → 2 (Polynomial) → chọn bậc 2 → nhập a, b, c → = để xem x₁, x₂. Nếu Δ < 0 máy hiển thị nghiệm phức dạng a + bi.
  • fx-570VN Plus: MODE → 5 (EQN) → 3 (ax² + bx + c = 0) → nhập hệ số → =.
  • Muốn xem Δ trên máy, tính trực tiếp b² − 4ac ở chế độ COMP hoặc dùng công cụ tính delta online.

Lỗi thường gặp khi giải phương trình bậc hai

  • Nhầm dấu của b khi áp dụng −b trong công thức (b = −5 thì −b = 5).
  • Quên điều kiện a ≠ 0: nếu a = 0 phương trình trở thành bậc nhất, công cụ sẽ tự chuyển sang giải bx + c = 0.
  • Không rút gọn phân số hoặc làm tròn quá sớm dẫn đến sai đáp số.
  • Với đề “tìm m để phương trình có nghiệm”, cần dùng điều kiện Δ ≥ 0 thay vì thay số cụ thể.

Câu hỏi thường gặp

Công cụ có giải được phương trình bậc 2 vô nghiệm không?

Có. Khi Δ < 0 công cụ kết luận vô nghiệm trên tập số thực và đồng thời cho hai nghiệm phức liên hợp dạng a ± bi để bạn dùng nếu học chương trình số phức.

Nghiệm hiển thị là phân số hay số thập phân?

Cả hai: dạng phân số tối giản (ví dụ 1/2) và dạng thập phân (0,5). Với nghiệm vô tỉ như (1 + √5)/2, công cụ hiển thị √Δ và giá trị xấp xỉ 6 chữ số.

Tại sao có lúc lời giải dùng Δ′ thay vì Δ?

Khi hệ số b chẵn, công thức nghiệm thu gọn với Δ′ = b′² − ac cho phép tính với số nhỏ hơn. Công cụ hiển thị cả Δ và Δ′ để bạn chọn cách trình bày.

Có thể nhập phương trình chưa ở dạng chuẩn như x² = 5x − 6 không?

Bạn cần chuyển về x² − 5x + 6 = 0 rồi nhập a = 1, b = −5, c = 6. Công cụ hiện chỉ nhận ba hệ số.

Phân tích thành nhân tử được thực hiện khi nào?

Khi cả hai nghiệm là số hữu tỉ, công cụ viết ax² + bx + c = a(x − x₁)(x − x₂). Với nghiệm vô tỉ hoặc phức, bước này được bỏ qua.