Giải phương trình bậc 4 online – có lời giải từng bước

Nhập năm hệ số của phương trình ax⁴ + bx³ + cx² + dx + e = 0. Công cụ tự nhận dạng trùng phương, đối xứng, nhẩm nghiệm hữu tỉ và hạ bậc; trường hợp còn lại giải bằng phương pháp số.

x⁴x³x²x

Công cụ giải phương trình bậc 4 online xử lý phương trình ax⁴ + bx³ + cx² + dx + e = 0 theo đúng thứ tự tư duy của học sinh: nhận dạng trùng phương, đối xứng, thử nhẩm nghiệm hữu tỉ và hạ bậc bằng Horner (tối đa hai lần) để đưa về tam thức bậc hai. Nếu vẫn không được, công cụ tìm nghiệm bằng phương pháp số và nói rõ điều đó – không “làm tròn cho đẹp”.

Cách sử dụng

  1. Nhập đủ năm hệ số a, b, c, d, e (số hạng vắng mặt nhập 0; a phải khác 0).
  2. Bấm Giải phương trình. Công cụ tự chọn phương pháp và trình bày từng bước.
  3. Đọc phần “Kiểm tra lại”: mỗi nghiệm được thay ngược vào đa thức.

Các dạng phương trình bậc 4 và cách giải

Dạng Dấu hiệu Cách giải
Trùng phương b = d = 0 Đặt t = x² ≥ 0, giải at² + ct + e = 0
Đối xứng (hồi quy) a = e, b = d Chia cho x², đặt t = x + 1/x (|t| ≥ 2)
Có nghiệm hữu tỉ Ước của e / ước của a là nghiệm Horner hạ bậc hai lần → bậc hai
(x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = k a + b = c + d Ghép cặp, đặt ẩn phụ
Tổng quát Không thuộc các dạng trên Phương pháp Ferrari hoặc tìm nghiệm bằng máy tính

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: x⁴ − 5x³ + 5x² + 5x − 6 = 0

Thử x = −1: 1 + 5 + 5 − 5 − 6 = 0 ⇒ nghiệm. Horner cho x³ − 6x² + 11x − 6, tiếp tục x = 1 ⇒ x² − 5x + 6 ⇒ x = 2, 3. Tập nghiệm S = {−1; 1; 2; 3}.

Ví dụ 2: x⁴ − 4x³ + 6x² − 4x + 1 = 0

Hệ số đối xứng (1, −4, 6, −4, 1). Chia cho x²: (x² + 1/x²) − 4(x + 1/x) + 6 = 0. Đặt t = x + 1/x ⇒ t² − 4t + 4 = 0 ⇒ t = 2 ⇒ x² − 2x + 1 = 0 ⇒ x = 1 (nghiệm bội 4, vì đây là (x − 1)⁴).

Ví dụ 3: x⁴ + x³ − 1 = 0

Không có nghiệm hữu tỉ, không trùng phương, không đối xứng. Công cụ trả về hai nghiệm thực x ≈ −1,3803 và x ≈ 0,8192 cùng hai nghiệm phức, ghi rõ là nghiệm gần đúng.

Giải phương trình bậc 4 bằng máy tính Casio

fx-580VN X: MENU → 9 → 2 (Polynomial) → bậc 4 → nhập 5 hệ số → =. fx-570VN Plus chỉ hỗ trợ đến bậc 3: bạn cần nhẩm một nghiệm, hạ bậc bằng Horner rồi dùng chế độ bậc 3. Với bài tự luận, hãy trình bày cách nhận dạng (trùng phương/đối xứng/nhẩm nghiệm) như lời giải của công cụ.

Lỗi thường gặp

  • Quên điều kiện t ≥ 0 khi đặt t = x² và nhận cả nghiệm t âm.
  • Với dạng đối xứng, quên điều kiện |t| ≥ 2 (vì |x + 1/x| ≥ 2) nên nhận nghiệm t không cho x thực.
  • Thử nhẩm nghiệm chưa hết các ước (kể cả phân số như ±1/2 khi a ≠ 1).

Câu hỏi thường gặp

Phương trình bậc 4 có tối đa mấy nghiệm?

Tối đa 4 nghiệm thực; có thể có 0, 1, 2, 3 hoặc 4 nghiệm thực. Trong tập số phức luôn có đúng 4 nghiệm kể cả bội.

Khi nào công cụ dùng phương pháp số?

Chỉ khi phương trình không trùng phương, không đối xứng và không có nghiệm hữu tỉ. Khi đó nghiệm được ghi kèm dấu ≈ và sai số nhỏ hơn 10⁻⁹.

Phương trình trùng phương có công cụ riêng không?

Có, xem công cụ giải phương trình trùng phương online với form nhập 3 hệ số gọn hơn; công cụ bậc 4 cũng tự nhận dạng dạng này.

Có thể nhập hệ số thập phân không?

Có. Tuy nhiên để nhẩm nghiệm hữu tỉ, công cụ sẽ tự nhân hệ số với 10, 100… khi có thể; nếu hệ số quá lẻ, nó chuyển sang phương pháp số.