Giải phương trình mũ online – có lời giải từng bước

Chọn dạng phương trình mũ và nhập hệ số. Cơ số có thể nhập số (2, 10, 0.5) hoặc e.

^(x) ^(x) ·a2x·ax với a =

Công cụ giải phương trình mũ online giải ba dạng phổ biến nhất của chương trình Giải tích 12: a^(px + q) = b (logarit hoá), a^(px + q) = c^(rx + s) (đưa về cùng cơ số) và m·a^(2x) + n·a^x + k = 0 (đặt ẩn phụ t = aˣ). Nghiệm được ghi chính xác (ví dụ log₃7) kèm giá trị gần đúng.

Cách sử dụng

  1. Chọn dạng phương trình, nhập cơ số (số dương khác 1, có thể nhập e) và các hệ số.
  2. Bấm Giải phương trình.

Công thức cần nhớ

Công thức Điều kiện
aᵘ = aᵛ ⇔ u = v 0 < a ≠ 1
aᵘ = b ⇔ u = logₐb b > 0
aᵘ = b vô nghiệm b ≤ 0
aᵐ·aⁿ = aᵐ⁺ⁿ; (aᵐ)ⁿ = aᵐⁿ; a⁻ⁿ = 1/aⁿ —
a^(m/n) = ⁿ√(aᵐ) a > 0

Các phương pháp giải

1. Đưa về cùng cơ số

Viết hai vế dưới dạng lũy thừa của cùng một cơ số rồi cho số mũ bằng nhau: 4^x = 8 ⇔ 2^(2x) = 2³ ⇔ 2x = 3 ⇔ x = 3/2.

2. Logarit hoá

Khi không cùng cơ số: 3^x = 7 ⇔ x = log₃7 = ln 7 / ln 3 ≈ 1,771.

3. Đặt ẩn phụ

4^x − 3·2^x + 2 = 0. Đặt t = 2^x > 0: t² − 3t + 2 = 0 ⇒ t = 1 hoặc t = 2 ⇒ x = 0 hoặc x = 1.

4. Phương pháp hàm số

Khi một vế là hàm đồng biến, vế kia nghịch biến (hoặc hằng số): phương trình có tối đa một nghiệm, thường nhẩm được (ví dụ 2^x = 3 − x có nghiệm x = 1).

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: 2^(x + 1) = 32

32 = 2⁵ ⇒ x + 1 = 5 ⇒ x = 4.

Ví dụ 2: 3^(2x − 1) = 9^(x + 1)

9^(x+1) = 3^(2x + 2) ⇒ 2x − 1 = 2x + 2 ⇒ −3 = 0 vô lý ⇒ vô nghiệm.

Ví dụ 3: 5^x = 0,2

0,2 = 5⁻¹ ⇒ x = −1. Công cụ tự nhận ra 0,2 = 5^(−1).

Bấm máy tính Casio

Tính logₐb trên fx-580VN X bằng phím log▯▯ (logarit cơ số bất kỳ) hoặc ln b ÷ ln a. Kiểm tra nghiệm bằng cách nhập a^x với x vừa tìm. Trên máy tính online: ln(7)÷ln(3).

Bài tập tự luyện (có đáp án)

  1. 2^(3x − 1) = 16 → 3x − 1 = 4 ⇒ x = 5/3.
  2. 5^(x + 2) = 125^x → 5^(x + 2) = 5^(3x) ⇒ x = 1.
  3. 9^x − 4·3^x + 3 = 0 → t = 3^x: t = 1 hoặc t = 3 ⇒ x = 0 hoặc x = 1.
  4. 7^x = 20 → x = log₇20 ≈ 1,539.
  5. 2^x = −4 → vô nghiệm.

Lỗi thường gặp

  • Quên điều kiện t > 0 khi đặt ẩn phụ, nhận nghiệm t âm.
  • Viết sai (aᵐ)ⁿ = aᵐ⁺ⁿ (đúng phải là aᵐⁿ) khi đưa về cùng cơ số.
  • Không nhận ra 0,25 = 2⁻², 1/27 = 3⁻³, 0,2 = 5⁻¹ nên logarit hoá dài dòng.

Câu hỏi thường gặp

Phương trình mũ có thể vô nghiệm không?

Có. aˣ luôn dương nên aˣ = b vô nghiệm khi b ≤ 0; dạng cùng cơ số cũng có thể dẫn đến đẳng thức vô lý (ví dụ −3 = 0).

Khi đặt t = aˣ vì sao cần t > 0?

Vì lũy thừa với cơ số dương luôn dương. Nghiệm t ≤ 0 của phương trình bậc hai theo t phải loại.

Nghiệm log₃7 có cần ghi giá trị thập phân không?

Ghi nghiệm chính xác x = log₃7 là đủ trong bài tự luận; giá trị ≈ 1,771 dùng để kiểm tra hoặc khi đề yêu cầu làm tròn.

Có thể nhập cơ số là e không?

Có. Nhập chữ e vào ô cơ số, công cụ sẽ dùng logarit tự nhiên ln trong lời giải.