Giải phương trình logarit online – có lời giải từng bước

Chọn dạng phương trình logarit và nhập hệ số. Cơ số a nhập số (2, 10, 0.5) hoặc e (logarit tự nhiên).

cơ số a =
loga(x) loga(x) ·loga²x·logax

Công cụ giải phương trình logarit online giải ba dạng cơ bản: logₐ(px + q) = b, logₐ(px + q) = logₐ(rx + s) và phương trình bậc hai theo logₐx. Mỗi lời giải bắt đầu bằng điều kiện xác định – phần hay mất điểm nhất – rồi mũ hoá hoặc đặt ẩn phụ và đối chiếu điều kiện.

Cách sử dụng

  1. Chọn dạng, nhập cơ số a (số dương khác 1, hoặc e cho ln, 10 cho log).
  2. Nhập hệ số và bấm Giải phương trình.

Bảng công thức logarit

Công thức Ghi chú
logₐ1 = 0; logₐa = 1 0 < a ≠ 1
logₐ(xy) = logₐx + logₐy x, y > 0
logₐ(x/y) = logₐx − logₐy x, y > 0
logₐxⁿ = n·logₐx x > 0
log_(aᵏ) x = (1/k)·logₐx k ≠ 0
logₐx = log_b x / log_b a Đổi cơ số
logₐb · log_b a = 1 —
a^(logₐx) = x; logₐaˣ = x —
logₐx = b ⇔ x = aᵇ Định nghĩa

Ký hiệu: log x = log₁₀x (logarit thập phân), ln x = logₑx (logarit tự nhiên).

Các phương pháp giải

  1. Mũ hoá: logₐf(x) = b ⇔ f(x) = aᵇ (kèm ĐK f(x) > 0).
  2. Cùng cơ số: logₐf(x) = logₐg(x) ⇔ f(x) = g(x) > 0.
  3. Đặt ẩn phụ: t = logₐx khi phương trình chứa log²ₐx và logₐx.
  4. Đưa về cùng cơ số bằng công thức đổi cơ số khi đề trộn log₂ và log₄, log₈…

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: log₂(x − 1) = 3

ĐK x > 1. x − 1 = 2³ = 8 ⇒ x = 9 (thoả). S = {9}.

Ví dụ 2: log₃(2x + 1) = log₃(x + 4)

ĐK x > −1/2. 2x + 1 = x + 4 ⇒ x = 3 (thoả).

Ví dụ 3: log₂²x − 3log₂x + 2 = 0

ĐK x > 0. Đặt t = log₂x: t² − 3t + 2 = 0 ⇒ t = 1 hoặc t = 2 ⇒ x = 2 hoặc x = 4.

Ví dụ 4: log(x) = log(−x − 3)

ĐK x > 0 và x < −3 mâu thuẫn ⇒ vô nghiệm ngay từ bước điều kiện.

Bấm máy tính Casio

fx-580VN X có phím log▯▯ cho logarit cơ số bất kỳ; fx-570VN Plus dùng log (cơ số 10) và ln rồi chia theo công thức đổi cơ số. Kiểm tra nghiệm bằng cách thay x vào biểu thức log.

Bài tập tự luyện (có đáp án)

  1. log₃(x + 2) = 2 → x = 7.
  2. log₂(3x − 1) = log₂(x + 5) → ĐK x > 1/3; x = 3.
  3. log(x) + log(x − 3) = 1 → ĐK x > 3; x(x − 3) = 10 ⇒ x = 5.
  4. log₂²x − 5log₂x + 6 = 0 → t = 2, 3 ⇒ x = 4, 8.
  5. log₅(x − 1) = log₅(2 − 2x) → ĐK x > 1 và x < 1 mâu thuẫn ⇒ vô nghiệm.

Lỗi thường gặp

  • Bỏ qua điều kiện xác định rồi nhận nghiệm làm biểu thức dưới log âm.
  • Nhầm logₐ(x + y) với logₐx + logₐy (không có công thức này).
  • Khi gộp log(x) + log(x − 3) = log[x(x − 3)], điều kiện phải lấy từ phương trình gốc (x > 3), không phải x(x − 3) > 0.

Câu hỏi thường gặp

Điều kiện xác định của phương trình logarit là gì?

Mọi biểu thức dưới dấu log phải dương và cơ số phải dương khác 1. Công cụ tính điều kiện này ở bước đầu tiên và loại nghiệm không thoả.

logₐx = logₐy có luôn tương đương x = y không?

Chỉ khi x, y > 0 (trong điều kiện xác định). Nếu bỏ điều kiện, x = y có thể cho nghiệm âm không hợp lệ.

Công cụ có giải phương trình chứa log₂ và log₄ cùng lúc không?

Bạn đổi về cùng cơ số trước bằng công thức log₄x = (1/2)log₂x, rồi nhập vào dạng phù hợp.

ln và log khác nhau thế nào?

ln là logarit cơ số e ≈ 2,718; log (không ghi cơ số) là logarit cơ số 10. Trong ô cơ số, nhập e hoặc 10 tương ứng.