Tính căn bậc n online – ⁿ√x, rút gọn căn, có lời giải

Nhập bậc n và số x để tính ⁿ√x. Với n chẵn, x phải không âm.

bậc ⁿ√

Công cụ tính căn bậc n online tính ⁿ√x với bậc n bất kỳ (4, 5, 6…), rút gọn căn bằng cách đưa thừa số có số mũ ≥ n ra ngoài (⁴√48 = 2⁴√3), kiểm tra điều kiện bậc chẵn – số âm và cho giá trị gần đúng kèm dạng lũy thừa x^(1/n).

Cách sử dụng

  1. Nhập bậc n (số nguyên ≥ 2) và số x.
  2. Bấm Khai căn.

Định nghĩa và điều kiện

Căn bậc n của a là số x sao cho xⁿ = a.

  • n lẻ: mọi số thực a có đúng một căn bậc n (kể cả a < 0).
  • n chẵn: chỉ a ≥ 0 có căn bậc n; ký hiệu ⁿ√a chỉ giá trị không âm.

Công thức

Công thức Điều kiện
ⁿ√a = a^(1/n) a > 0
ⁿ√(aᵐ) = a^(m/n) a > 0
ⁿ√(ab) = ⁿ√a · ⁿ√b a, b ≥ 0 khi n chẵn
ⁿ√(ᵐ√a) = ⁿᵐ√a —
ⁿ√(aⁿ) = |a| (n chẵn), = a (n lẻ) —

Ví dụ có lời giải

Ví dụ 1: ⁵√32

32 = 2⁵ ⇒ ⁵√32 = 2.

Ví dụ 2: ⁴√48

48 = 2⁴ · 3 ⇒ ⁴√48 = 2 · ⁴√3 ≈ 2,632.

Ví dụ 3: ⁷√(−128)

128 = 2⁷ và n lẻ ⇒ ⁷√(−128) = −2.

Ví dụ 4: ⁴√(−16)

n chẵn, số âm ⇒ không xác định trong ℝ.

Ví dụ 5: ⁶√64

64 = 2⁶ ⇒ ⁶√64 = 2. Cũng có thể viết ⁶√64 = √(∛64) = √4 = 2.

Bấm máy tính Casio

fx-580VN: bấm SHIFT + xʸ (phím ˣ√), nhập bậc n vào ô nhỏ, bấm ▶ rồi nhập x, =. Hoặc nhập x ^ (1 ÷ n). Trên máy tính online: root(5,32) hoặc 32^(1/5).

Ứng dụng

  • Lãi kép: lãi suất trung bình mỗi kỳ r = ⁿ√(số cuối/số đầu) − 1.
  • Tốc độ tăng trưởng bình quân n năm.
  • Giải phương trình xⁿ = a.

Căn bậc n và số mũ hữu tỉ

Với a > 0, mọi phép tính căn đều chuyển được về lũy thừa: ⁿ√(aᵐ) = a^(m/n). Nhờ đó ta dùng các quy tắc lũy thừa để rút gọn biểu thức chứa căn bậc khác nhau: √a · ∛a = a^(1/2 + 1/3) = a^(5/6) = ⁶√(a⁵). Đây là kỹ năng quan trọng trong chương lũy thừa – logarit lớp 12.

Câu hỏi nâng cao

So sánh ³√3 và √2. Đưa về cùng bậc 6: ³√3 = ⁶√9, √2 = ⁶√8 ⇒ ³√3 > √2.

Tính ⁴√(16·81). = ⁴√16 · ⁴√81 = 2 · 3 = 6.

Lỗi thường gặp

  • Viết ⁿ√(a + b) = ⁿ√a + ⁿ√b (sai).
  • Quên điều kiện a ≥ 0 với bậc chẵn, hoặc bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong ⁿ√(aⁿ) = |a| khi n chẵn.
  • Nhầm ⁿ√a với a/n hoặc a^n.

Bài tập tự luyện (có đáp án)

  1. ⁴√81 → 3.
  2. ⁵√(−243) → −3.
  3. ⁴√32 → 2⁴√2 ≈ 2,38.
  4. ⁶√729 → 3.

Xem thêm căn bậc 2, căn bậc 3 và tính lũy thừa online.

Câu hỏi thường gặp

Căn bậc n liên hệ với lũy thừa thế nào?

ⁿ√a = a^(1/n). Ví dụ ⁵√32 = 32^(1/5) = 2. Nhờ đó có thể bấm máy bằng phím xʸ với số mũ 1/n.

Vì sao ⁴√(−16) không tính được?

Vì x⁴ ≥ 0 với mọi số thực x nên không có số thực nào có lũy thừa bậc 4 bằng −16. Với bậc lẻ thì số âm vẫn có căn.

Rút gọn căn bậc n như thế nào?

Phân tích số dưới căn ra thừa số nguyên tố; thừa số nào có số mũ ≥ n thì đưa ra ngoài với số mũ chia nguyên cho n, phần dư giữ trong căn.