Công cụ tính căn bậc 2 online không chỉ trả về số thập phân mà còn rút gọn căn thức đúng cách trình bày lớp 9: phân tích số dưới căn ra thừa số nguyên tố, đưa thừa số có mũ chẵn ra ngoài (√72 = √(6² · 2) = 6√2), rồi cho giá trị gần đúng và cách ước lượng bằng tay giữa hai số chính phương.
Cách sử dụng
- Nhập số x ≥ 0 (số nguyên hoặc thập phân).
- Bấm Khai căn. Lời giải gồm bảng phân tích thừa số, dạng rút gọn a√b, giá trị thập phân, kiểm tra lại.
Căn bậc hai là gì?
Căn bậc hai số học của số a ≥ 0 là số x ≥ 0 sao cho x² = a, ký hiệu √a. Mỗi số dương có hai căn bậc hai đối nhau (±√a) nhưng ký hiệu √a chỉ giá trị không âm. Số âm không có căn bậc hai trong tập số thực.
Bảng căn bậc hai thường gặp
| a | √a | a | √a |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 2 | ≈ 1,4142 |
| 4 | 2 | 3 | ≈ 1,7321 |
| 9 | 3 | 5 | ≈ 2,2361 |
| 16 | 4 | 6 | ≈ 2,4495 |
| 25 | 5 | 7 | ≈ 2,6458 |
| 36 | 6 | 8 | 2√2 ≈ 2,8284 |
| 49 | 7 | 10 | ≈ 3,1623 |
| 64 | 8 | 12 | 2√3 ≈ 3,4641 |
| 81 | 9 | 50 | 5√2 ≈ 7,0711 |
| 100 | 10 | 72 | 6√2 ≈ 8,4853 |
Cách rút gọn căn thức
- Phân tích số dưới căn ra thừa số nguyên tố: 72 = 2³ · 3².
- Tách thành tích của một số chính phương và phần còn lại: 72 = (2² · 3²) · 2 = 36 · 2.
- Áp dụng √(a·b) = √a · √b: √72 = √36 · √2 = 6√2.
Các quy tắc: √(ab) = √a·√b; √(a/b) = √a/√b; √(a²) = |a|; √a + √b ≠ √(a + b).
Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1: √144
144 = 2⁴ · 3² = (2² · 3)² = 12² ⇒ √144 = 12.
Ví dụ 2: √50
50 = 2 · 5² ⇒ √50 = 5√2 ≈ 7,071.
Ví dụ 3: √7 (ước lượng)
2² = 4 < 7 < 9 = 3² ⇒ 2 < √7 < 3; thử 2,6² = 6,76 và 2,7² = 7,29 ⇒ √7 ≈ 2,65.
Ví dụ 4: √2,25
2,25 = 225/100 ⇒ √2,25 = 15/10 = 1,5.
Bấm máy tính Casio
Bấm √, nhập số, bấm =. Máy fx-580VN hiển thị kết quả dạng 6√2; bấm S⇔D để đổi sang 8,485. Trên máy tính online nhập √(72) hoặc √72.
Lỗi thường gặp
- Viết √(a + b) = √a + √b (sai: √(9 + 16) = 5 ≠ 3 + 4).
- Bỏ sót thừa số khi rút gọn (√72 = 3√8 chưa tối giản).
- Quên điều kiện a ≥ 0 khi giải phương trình chứa căn.
Bài tập tự luyện (có đáp án)
- √169 → 13.
- √98 → 7√2.
- √0,36 → 0,6.
- √300 → 10√3 ≈ 17,32.
Xem thêm khai căn bậc 3 online và tính căn bậc n.