Máy tính online phiên bản khoa học dành cho học sinh THPT, sinh viên và kỹ sư: đầy đủ hàm lượng giác và hàm ngược, logarit, mũ, căn bậc n, giai thừa, tổ hợp – chỉnh hợp, hằng số π, e, bộ nhớ và lịch sử tính toán.
Lịch sử
Chưa có phép tính nào. Bấm = để lưu.
Các hàm có trong máy tính khoa học
| Nhóm | Hàm | Ví dụ nhập |
|---|---|---|
| Lượng giác | sin, cos, tan, sin⁻¹, cos⁻¹, tan⁻¹ | sin(30) = 0,5 (chế độ DEG) |
| Logarit – mũ | log, ln, log₂, 10ˣ, eˣ | log(1000) = 3; ln(e) = 1 |
| Lũy thừa – căn | x², x³, xʸ, √, ∛, ˣ√y, x⁻¹ | 2^10 = 1024; root(3,27) = 3 |
| Tổ hợp | n!, nCr, nPr | nCr(5,2) = 10; 5! = 120 |
| Khác | %, π, e, Ans, ×10ˣ, ° | 200×10% = 20; 1.5E3 = 1500 |
Mẹo sử dụng
- Bấm 2nd để thấy hàm ngược: sin → sin⁻¹, √ → ∛, x² → x³, ln → eˣ, log → 10ˣ, xʸ → ˣ√y.
- Chuyển DEG/RAD/GRAD bằng nút ở góc phải màn hình trước khi tính lượng giác.
- Nhập
root(n, x)để tính căn bậc n:root(5, 32)= 2. - Cần bố cục phím Casio? Bấm nút Casio fx-580VN hoặc xem máy tính Casio fx-580VN Plus online.